Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "quan tâm" 1 hit

Vietnamese quan tâm
button1
English Verbsinterest
Nounsconsideration
Example
Mọi người không quan tâm lắm

Search Results for Synonyms "quan tâm" 0hit

Search Results for Phrases "quan tâm" 6hit

giáo dục là vấn đề được quan tâm hiện nay
Education is currently a topic of public interest.
Mọi người không quan tâm lắm
Người cung Cự Giải giàu tình cảm và quan tâm đến gia đình.
Cancers are emotional and care deeply about family.
Hai bên đã có cuộc hội đàm thẳng thắn và cởi mở về các vấn đề cùng quan tâm.
The two sides held frank and open talks on issues of common concern.
các đồng minh của Ukraine đã bày tỏ quan tâm đến việc mua thiết bị quốc phòng tiên tiến.
Ukraine's allies have expressed interest in purchasing advanced defense equipment.
Nhiều nhà đầu tư nước ngoài quan tâm đến các khu công nghiệp mới.
Many foreign investors are interested in new industrial parks.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z